Clorpheboston

Clorpheboston

Clorpheboston

201912-0015 • 1161 Lượt xem • Hộp 1 chai x 1000, Hộp 1 chai x 200 viên nén bao phim.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Thành phần hoạt chất chính:

Chlorpheniramin maleat 4mg

 Giảm nhanh các triệu chứng dị ứng.

CLORPHEBOSTON được chỉ định để điều trị triệu chứng dị ứng đáp ứng với thuốc kháng histamin, bao gồm dị ứng phấn hoa, viêm mũi vận mạch, mày đay, phù mạch máu – thần kinh, dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh, côn trùng cắn.

Thuốc cũng được chỉ định để làm giảm triệu chứng ngứa liên quan tới bệnh thủy đậu.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

CLORPHEBOSTON dùng đường uống.

Người lớn và trẻ em lớn hơn 12 tuổi:  4 mg, 4 – 6 giờ một lần. Tối đa 24 mg/ngày.

Người cao tuổi: thường tăng nhạy cảm với tác dụng kháng cholinergic thần kinh. Cần xem xét liều thấp hơn mỗi ngày (tối đa 12 mg/ngày).

Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 2 mg/lần mỗi 4 – 6 giờ. Tối đa 12 mg/ngày.

Trẻ em dưới 6 tuổi: thuốc không khuyến cáo dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với clorpheniramin, các thuốc kháng histamin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (IMAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 1 chai x 1000, Hộp 1 chai x 200 viên nén bao phim.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

PERIBOSTON
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
CETIRIZIN BOSTON
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Liên hệ
Soluboston 20 (dạng sủi hương cam)
Hộp 2 vỉ ×10 viên nén sủi bọt
Liên hệ
Cetiboston
Hộp 05 vỉ x 10 viên nang mềm.
Liên hệ
Bostanex
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
FexoBoston 60
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostanex (siro)
Hộp 1 chai x 60 ml. Hộp 1 chai x 30ml.
Liên hệ
FexoBoston 180
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Benoboston
Chai 500 viên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.
Liên hệ
Bostadin
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
19001910