Acyclovir Boston 800

Acyclovir Boston 800

201912-0120 • 10427 Lượt xem • Hộp 5 vỉ x 5 viên nén
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén Acyclovir Boston 800 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Acyclovir 800 mg


 

Điều trị khởi đầu và dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex typ 1 và  2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex.

Điều trị nhiễm Herpes zoster (bệnh zona) cấp tính, zona mắt, viêm phổi do Herpes zoster ở người lớn.

Điều trị khởi đầu và phòng ngừa tái nhiễm Herpes sinh dục.

Điều trị thủy đậu xuất huyết, thủy đậu ở người suy giảm miễn dịch, thủy đậu ở trẻ sơ sinh.

LIỀU LƯỢNG CÁCH DÙNG

Acyclovir BOSTON 800 được dùng bằng đường uống, không cần chú ý đến bữa ăn. Nên bắt đầu dùng thuốc càng sớm càng tốt khi có dấu hiệu và triệu chứng của bệnh.

  Điều trị nhiễm Herpes simplex

  • Người lớn: 200 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 5 - 10 ngày. Ở người suy giảm miễn dịch dùng liều 400 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 5 - 10 ngày
  • Trẻ em trên 2 tuổi: dùng bằng liều người lớn.
  • Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng một nửa liều người lớn.

Phòng ngừa tái phát Herpes simplex cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch, người ghép cơ quan dùng thuốc giảm miễn dịch, người nhiễm HIV, người dùng hóa liệu pháp

  • Người lớn: 200 - 400 mg/lần x 4 lần/ngày, dùng cách nhau khoảng 6 giờ.
  • Trẻ em trên 2 tuổi: dùng bằng liều người lớn.
  • Trẻ em dưới 2 tuổi: dùng một nửa liều người lớn.

Điều trị thủy đậu và zona

  • Người lớn: 800 mg/lần x 5 lần/ngày, dùng cách nhau 4 giờ và dùng trong 7 ngày.
  • Trẻ em bệnh varicella: 20 mg/kg thể trọng/lần (tối đa 800 mg) x 4 lần/ngày, dùng trong 5 ngày, hoặc có thể dùng theo liều:
  • Trẻ em dưới 2 tuổi: 200 mg/lần x 4 lần/ngày.
  • Trẻ em 2 - 5  tuổi: 400 mg/lần x 4 lần/ngày.
  • Trẻ em trên 6 tuổi: 800 mg/lần x 4 lần/ngày.

Người cao tuổi

Ở người cao tuổi, độ thanh thải toàn phần aciclovir của cơ thể giảm song song với độ thanh thải creatinin. Vì vậy phải lưu ý bổ sung nước cho bệnh nhân và phải điều chỉnh liều phù hợp cho bệnh nhân suy thận.

Người suy thận

Với bệnh nhân nhiễm Herpes simplex hoặc Varicella zoster, liều dùng như người bình thường song cần lưu ý:

  • Khi độ thanh thải creatinin từ 10 - 25 ml/phút: cách 8 giờ uống thuốc 1 lần.
  • Khi độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút: cách 12 giờ uống thuốc 1 lần.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với acyclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG

Sử dụng ở bệnh nhân suy thận và người lớn tuổi

Acyclovir được đào thải qua thận, do đó liều dùng phải được điều chỉnh ở bệnh nhân suy thận. Chức năng thận ở bệnh nhân lớn tuổi thường có khả năng suy giảm và do đó cần cân nhắc điều chỉnh liều ở nhóm bệnh nhân này. Nguy cơ tác dụng không mong muốn trên thần kinh gia tăng ở cả bệnh nhân lớn tuổi và bệnh nhân suy thận, do đó nên theo dõi cẩn thận dấu hiện của các tác dụng này. Trong các trường hợp được báo cáo, các phản ứng này nhìn chung đều hồi phục khi ngưng điều trị với acyclovir. Việc điều trị với acyclovir trong thời gian dài hoặc lặp lại ở những bệnh nhân suy giảm miễn dịch nặng có thể dẫn đến sự chọn lọc các chủng virus có độ nhạy cảm kém, không đáp ứng nếu tiếp tục điều trị với acyclovir.

Tình trạng hydrat hóa: Bệnh nhân điều trị với acyclovir liều cao cần phải được đảm bảo đủ nước.

Nguy cơ tổn thương thận gia tăng khi dùng chung với các thuốc độc thận khác.

Dữ liệu sẵn có gần đây từ các nghiên cứu lâm sàng thì không đủ để đưa ra kết luận điều trị với acyclovir có làm giảm tỉ lệ biến chứng liên quan đến bệnh thủy đậu ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường hay không.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 5 vỉ × 5 viên nén 

Hộp 7 vỉ × 5 viên nén 

Hộp 10 vỉ × 5 viên nén

 

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

BOSFUXIM 500
Ép vỉ Al/Al. Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Liên hệ
BOSDITEN 400
Vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Liên hệ
PRIZIL 250
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Liên hệ
PRIZIL 500
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Liên hệ
BOSTOKEN 200
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Liên hệ
BOSDOGYL F
Hộp 2 vỉ × 10 viên nén bao phim
Liên hệ
BOSDOGYL
Hộp 2 vỉ × 10 viên nén bao phim
Liên hệ
MOLRAVIR 400
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Cefalex 500 (hộp 200 viên)
Hộp 1 chai x 200 viên nang cứng
Liên hệ
Cefalex 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
19001910
Xác nhận thông tin
Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, chuyên viên y khoa,... có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm. Thông tin mô tả tại đây chỉ mang tính chất trợ giúp người đọc hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo và điều trị.