Sefutin 1.5M

Sefutin 1.5M

201912-0029 • 682 Lượt xem • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén Sefutin 1.5M có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Spiramycin 1.500.000IU

Kháng sinh phổ rộng.

Spiramycin được chỉ định để điều trị trong các bệnh nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm:

Viêm họng do nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A, thay thế nhóm beta-lactam, đặc biệt là khi nhóm kháng sinh này không thể sử dụng được.

Viêm xoang cấp tính. Với đặc điểm vi khuẩn học của những bệnh này, macrolid được chỉ định khi không thể điều trị vưới nhóm beta-lactam.

Bội nhiễm viêm phế quản cấp tính.

Đợt cấp của bệnh viêm phế quản mạn tính.

Viêm phổi cộng đồng ở những người:

  • Không có các yếu tố nguy cơ.
  • Không có dấu hiệu lâm sàng nặng.
  • Thiếu những yếu tố lâm sàng liên quan đến nguyên nhân do phế cầu khuẩn.

Trong trường hợp nghi ngờ viêm phổi không điển hình, macroclid được chỉ định trong bất cứ trường hợp bệnh nặng nhẹ hoặc cơ địa nào.

Nhiễm trùng da lành tính: chốc lở, chốc lở hóa của bệnh da, chốc loét, nhiễm trùng da - dưới da (đặc biệt viêm quầng), bệnh erythrasma.

Nhiễm trùng răng miệng.

Nhiễm trùng hệ sinh dục không do lậu cầu khuẩn.

Dự phòng tái phát sốt thấp khớp trường hợp dị ứng beta-lactam.

Bệnh Tosoplasma ở phụ nữ có thai.

Phòng ngừa viêm màng não do não mô cầu trong trường hợp chống chỉ định với rifampicin:

  • Mục đích là diệt N. meningitidis ở mũi hầu.
  • Spiramycin không dùng để điều trị viêm màng não do não mô cầu.
  • Dự phòng cho: Bệnh nhân đã điều trị lành bệnh và trước khi trở lại tái nhập cộng đồng; người đã tiếp xúc với bệnh nhân trong 10 ngày trước khi nhập viện.

LIỀU LƯỢNG CÁCH DÙNG

Cách dùng:

Đường uống, uống nguyên viên với một cốc nước.

Liều dùng:

Bệnh nhân có chức năng thận bình thường

Thông thường

Người lớn: 6.000.000 - 9.000.000 IU/24 giờ, 4 - 6 viên/ngày, chia làm 2 - 3 lần.

Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 1.500.000 IU/10 kg thể trọng/ngày, chia làm 2 - 3 lần

Thời gian điều trị viêm họng là 10 ngày.

Dự phòng viêm màng não do não mô cầu

Người lớn: 3.000.000 IU/12 giờ trong 5 ngày.

Trẻ em từ 6 tuổi trở lên: 75.000 IU/kg/12 giờ, trong 5 ngày.

Bệnh nhân suy giảm chức năng thận:

Không cần điều chỉnh liều.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với spiramycin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Trẻ em dưới 6 tuổi, vì dạng bào chế không phù hợp.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất như sau: Rất thường gặp (≥ 1/10); thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10), ít gặp (≥ 1/1.000 đến < 1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến < 1/1.000) rất hiếm gặp (<1/10.000 ), chưa rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Hệ tim mạch

Chưa rõ: kéo dài khoảng QT, loạn nhịp thất, nhịp nhanh thất, xoắn đỉnh có thể dẫn đến ngừng tim.

Hệ tiêu hóa

Thường gặp: Đau bụng, buồn nôn, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy.

Hiếm gặp: Viêm đại tràng giả mạc.

Da

Thường gặp: phát ban

Chưa rõ: nổi mề đay, ngứa, phù mạch, sốc phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng hoại tử da nhiễm độc (TEN), hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP).

Hệ thần kinh trung ương và ngoại vi

Rất thường gặp: dị cảm thường xuyên và thoáng qua

Thường gặp: rối loạn vị giác thoáng qua

Gan

Rất hiếm gặp: bất thường trong các xét nghiệm về chức năng gan

Chưa rõ: các trường hợp viêm gan ứ mật, tiêu hủy tế bào gan

Máu

Chưa rõ: giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu tan huyết.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

Cefalex 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Cefalex 250
Hộp 24 gói x 1.5 g cốm pha hỗn dịch
Liên hệ
Bosgyno (viên nén đặt âm đạo)
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno Plus
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno (cream)
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da.
Liên hệ
Bostodroxil 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostocef 300
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostolox 200
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox 100
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox Suspension
Hộp 24 gói x 3g cốm pha hỗn dịch uống
Liên hệ
19001910