Meloxboston 7.5

Meloxboston 7.5

201912-0090 • 1484 Lượt xem • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén  Meloxboston 7.5 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Meloxicam 7,5 mg

Điều trị trong viêm đau xương khớp.

MELOXBOSTON 7.5 được chỉ định điều trị triệu chứng trong:

Viêm xương khớp (bệnh hư khớp, bệnh thoái hóa khớp)

Viêm khớp dạng thấp

Viêm cột sống dính khớp.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Vì có khả năng có những phản ứng bất lợi tăng theo liều và thời gian sử dụng, do đó nên sử dụng thuốc trong thời gian ngắn nhất có thể và với liều thấp nhất để đem lại hiệu quả.

Liều tối đa hàng ngày được khuyến cáo của MELOXBOSTON 7.5 là 15mg.

  • Viêm xương khớp: 7,5 mg/ngày. Nếu cần thiết liều có thể tăng lên thành 15 mg/ngày.
  • Viêm khớp dạng thấp: 15 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng điều trị, liều có thể giảm xuống thành 7,5 mg/ngày.
  • Viêm cột sống dính khớp: 15 mg/ngày. Tùy theo đáp ứng điều trị, liều có thể giảm xuống thành 7,5 mg/ngày.
  • Ở bệnh nhân có nguy cơ cao bị những phản ứng bất lợi: điều trị khởi đầu với liều 7,5 mg/ngày.
  • Ở những bệnh nhân suy thận nặng đang lọc máu: liều dùng không được quá 7,5mg/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Tiền căn mẫn cảm với meloxicam hoặc bất kỳ tá dược nào của sản phẩm.

Suy gan nặng.

Xuất huyết đường tiêu hóa rõ rệt, xuất huyết não gần đây hoặc các rối loạn gây xuất huyết toàn thân được xác lập.

Suy tim nặng không kiểm soát.

Phụ nữ có thai hoặc cho con bú

Có khả năng mẫn cảm chéo đối với acid acetylsalicylic và các thuốc chống viêm không steroid khác (NSAIDs).

Không dùng MELOXBOSTON 7.5 cho bệnh nhân từng có dấu hiệu hen phế quản tiến triển, polyp mũi, phù mạch hoặc nổi mày đay sau khi dùng acid acetylsalicylic hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.

MELOXBOSTON 7.5 chống chỉ định cho điều trị đau trước và sau phẫu thuật ghép nối thông động mạch vành (CABG).

Gần đây có tiền sử thủng/loét đường tiêu hóa hoặc đang tiến triển.

Bệnh viêm ruột tiến triển (Bệnh Crohn hoặc viêm loét đại tràng).

Suy thận nặng chưa được lọc máu.

Trẻ em dưới 12 tuổi.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

Xem chi tiết ở tờ HDSD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

PARALMAX 500 CAPS
Chai 200 viên nang
Liên hệ
Paralmax Extra (hộp 120 viên)
Hộp 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Liên hệ
Effer Bostacet
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 25 vỉ x 4 viên nén sủi bọt.
Liên hệ
Effer Paralmax 250 (viên sủi)
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Liên hệ
Conoges 200
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. (*) Tương đương sinh học với Celebrex-Pfizer.
Liên hệ
Chitogast 30
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostrypsin
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Bostaflam
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường
Liên hệ
Chitogast 60
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Conoges 100
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Liên hệ
19001910