Enaboston 20 Plus

Enaboston 20 Plus

202001-0142 • 434 Lượt xem • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén ENABOSTON 20 PLUS có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Enalapril maleat 20 mg
Hydroclorothiazid 12.5 mg

Điều trị bệnh tăng huyết áp.

Điều trị bệnh tăng huyết áp.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Dùng đường uống.

Nên uống thuốc 1 lần/ngày vào buổi sáng. Nếu đáp ứng huyết áp không đủ vào cuối khoảng thời gian giữa 2 liều thì có thể xem xét chia ra uống 2 lần/ngày. Không nên uống thuốc sau 6 giờ tối.

Để giảm thiểu các tác dụng không mong muốn do cả hai thuốc gây ra, việc khởi đầu điều trị bằng phác đồ phối hợp chỉ nên được áp dụng sau khi đã thất bại trong việc kiểm soát huyết áp bằng phác đồ đơn trị. Liều điều trị thông thường của enalapril là 5 – 40 mg, của hydroclorothiazid là 12,5 – 50 mg. Việc tăng liều phải tùy thuộc vào đáp ứng và khả năng dung nạp của bệnh nhân, đồng thời phải tiến hành theo dõi đáp ứng trong thời gian 2 – 3 tuần trước khi tăng liều. 

Triệu chứng tụt huyết áp có thể xảy ra khi bắt đầu điều trị với Enaboston plus, đặc biệt nếu bệnh nhân bị đang giảm thể tích dịch do sử dụng thuốc lợi tiểu. Vì vậy nên ngừng thuốc lợi tiểu, nếu có thể, 2 – 3 ngày trước khi bắt đầu điều trị với Enaboston plus.

Ngoài ra, Enaboston plus còn thể được dùng như sản phẩm thay thế cho hai chế phẩm riêng biệt của enalapril và hydroclorothiazid với mức liều tương đương.

Sử dụng ở đối tượng đặc biệt

Bệnh nhân suy thận: Không cần thiết giảm liều với bệnh nhân suy giảm chức năng thận có độ thanh thải creatinin trên 30 ml/phút. Ở  bệnh nhân suy thận nặng, thuốc lợi tiểu quai (như furosemid) thích hợp hơn thuốc lợi tiểu thiazid. Do vậy phối hợp enalapril maleat và hydroclorothiazid không được khuyến cáo (Xem mục Dược động học).

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc và các dẫn chất sulfonamid khác.

Bệnh nhân có tiền sử phù mạch do điều trị với thuốc ức chế ACE; bệnh nhân phù mạch di truyền hay tự phát.

Người mắc chứng vô niệu; người bị hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch thận ở người có thận đơn độc (một thận).

Phụ nữ có thai ở 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối thai kỳ.

Bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận nặng (ClCr ≤ 30 ml/phút).

Phối hợp với các thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc bệnh nhân suy thận (ClCr < 60 ml/phút).

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Xem chi tiết ở tờ HDSD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

VASEBOS 80
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.
Liên hệ
Bosagas 40
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Irbetan 300
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Liên hệ
Irbetan 150
Hộp 5 vỉ x 14 viên nén bao phim
Liên hệ
Losartan Boston 50
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Liên hệ
Bisoboston 5
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Amloboston 5
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Liên hệ
19001910