Bostodroxil 500

Bostodroxil 500

201912-0134 • 996 Lượt xem • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nang Bostodroxil 500 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg

BOSTODROXIL 500 được chỉ định trong liệu pháp dùng kháng sinh đường uống để điều trị một số nhiễm khuẩn dưới đây gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm:

  • Viêm họng do liên cầu khuẩn và viêm amiđan.
  • Viêm phế quản phổi, viêm phổi do vi khuẩn.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: viêm thận bể thận, viêm bàng quang.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: áp xe, bệnh nhọt, chốc, viêm quầng, viêm da mủ, viêm hạch bạch huyết.

Cần xem xét các khuyến cáo điều trị chính thức ở từng địa phương để có chỉ định dùng kháng sinh này cho thích hợp.

LIỀU LƯỢNG CÁCH DÙNG

Sinh khả dụng của cefadroxil không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và có thể uống trong hoặc xa bữa ăn. Nên uống thuốc trong bữa ăn nếu bệnh nhân bị rối loạn tiêu hóa.

Uống nguyên viên (không nhai) với nhiều nước.

Liều lượng phụ thuộc vào độ nhạy cảm của vi khuẩn gây bệnh, mức độ nặng của bệnh và tình trạng lâm sàng của bệnh nhân (chức năng thận và gan).

Chỉ định

Người lớn và trẻ vị thành niên > 40 kg với chức năng thận bình thường

Trẻ em (< 40 kg) với chức năng thận bình thường

Viêm họng do liên cầu khuẩn và viêm amiđan

Liều có thể giảm xuống 1000 mg, dùng 1 lần/ngày trong 10 ngày

30 mg/kg/ngày, dùng 1 lần/ngày trong 10 ngày

Viêm phế quản phổi, viêm phổi do vi khuẩn

1000 mg/lần x 2 lần/ngày

30 – 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

1000 mg/lần x 2 lần/ngày

30 – 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống

Nhiễm khuẩn da và mô mềm

1000 mg/lần x 2 lần/ngày

30 – 50 mg/kg/ngày, chia làm 2 lần uống

Đối với một số trẻ em, có thể có hiệu quả khi tăng liều lên đến 100mg/kg/ngày.

Đối với một số người lớn, có thể cần phải tăng liều cao hơn tùy vào mức độ nặng của bệnh với mức liều tối đa là 4 g/ngày.

Ở bệnh nhân nhiễm trùng đường tiết niệu mạn tính, có thể cần điều trị kéo dài và chuyên sâu, đồng thời định kỳ kiểm tra mức độ nhạy cảm với kháng sinh và theo dõi trên lâm sàng.

Không khuyến cáo dùng BOSTODROXIL 500 cho trẻ em dưới 6 tuổi. Có sẵn những chế phẩm dùng đường uống phù hợp cho trẻ em < 40kg có chức năng thận bình thường.

Bệnh nhân suy thận

Người lớn

Nên điều chỉnh liều lượng theo độ thanh thải creatinin để ngăn ngừa tích lũy cefadroxil. Ở bệnh nhân người lớn có độ thanh thải creatinin ≤ 50 mL/phút, khuyến cáo giảm liều như sau:

Độ lọc cầu thận (mL/phút/1,73 m2)

Creatinin huyết thanh (mg/100 mL)

Liều khởi đầu

Liều duy trì

Khoảng cách giữa hai lần dùng thuốc

50 –25

1,4 – 2,5

1000 mg

500 mg – 1000 mg

Mỗi 12 giờ

25 – 10

2,5 – 5,6

1000 mg

500 mg – 1000 mg

Mỗi 24 giờ

10 – 0

> 5,6

1000 mg

500 mg – 1000 mg

Mỗi 36 giờ

Trẻ em < 40 kg

Không dùng cefadroxil cho trẻ em bị suy giảm chức năng thận hoặc cần phải thẩm tách máu.

Bệnh nhân thẩm tách máu:

Sau 6 – 8 giờ thẩm tách máu loại bỏ được khoảng 63% liều cefadroxil 1000 mg. Thời gian bán thải của cefadroxil là khoảng 3 giờ trong quá trình thẩm tách máu.

Bệnh nhân đang thẩm tách máu nên dùng thêm 1 liều 500 – 1000 mg sau khi kết thúc đợt thẩm tách.

Bệnh nhân suy gan:

Không cần chỉnh liều.

Người cao tuổi:

Vì cefadroxil được thải trừ qua thận, nên điều chỉnh liều lượng theo chức năng thận nếu cần.

Thời gian điều trị:

Nên điều trị thêm 2 – 3 ngày nữa sau khi các triệu chứng cấp tính đã thuyên giảm, hoặc khi có bằng chứng vi khuẩn đã hết. Các trường hợp nhiễm khuẩn do Streptococcus pyogenes thì cần điều trị trong ít nhất 10 ngày

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân quá mẫn với cefadroxil hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tiền sử dị ứng nặng với penicilin hoặc bất cứ thuốc kháng sinh nhóm beta-lactam khác.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Xem chi tiết ở tờ HDSD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

Cefalex 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Cefalex 250
Hộp 24 gói x 1.5 g cốm pha hỗn dịch
Liên hệ
Bosgyno (viên nén đặt âm đạo)
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno Plus
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno (cream)
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da.
Liên hệ
Bostocef 300
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostolox 200
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox 100
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox Suspension
Hộp 24 gói x 3g cốm pha hỗn dịch uống
Liên hệ
Glutoboston 1 vỉ x 1 viên
Hộp 1 vỉ x 1 viên nang cứng
Liên hệ
19001910