Cefalex 500

Cefalex 500

202005-0185 • 637 Lượt xem • Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nang cứng Cefalex 500 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Cephalexin (tương đương Cephalexin monohydrat 525.91 mg)  500 mg

Cephalexin là một kháng sinh cephalosporin bán tổng hợp dùng đường uống. Được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn dưới đây, gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
  • Viêm tai giữa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn xương khớp.
  • Nhiễm khuẩn đường sinh dục – tiết niệu, bao gồm cả viêm tuyến tiền liệt cấp.
  • Nhiễm khuẩn răng.

LIỀU LƯỢNG CÁCH DÙNG

Người lớn

  • Liều dùng từ 1 – 4 g/ngày, chia làm nhiều lần uống.
  • Hầu hết các nhiễm khuẩn sẽ đáp ứng với liều 500 mg mỗi 8 giờ. Đối với nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm họng do liên cầu và nhiễm khuẩn đường tiểu nhẹ, không có biến chứng, liều thường dùng là 250 mg mỗi 6 giờ hoặc 500 mg mỗi 12 giờ.
  • Đối với những trường hợp nhiễm khuẩn nặng hơn hoặc gây ra bởi những vi khuẩn ít nhạy cảm, bệnh nhân có thể cần sử dụng liều lượng lớn hơn. Nếu liều cephalexin hàng ngày cần sử dụng vượt quá  4 g, bác sĩ nên cân nhắc chuyển qua sử dụng đường tiêm ở liều thích hợp.

Người cao tuổi và bệnh nhân suy giảm chức năng thận

  • Liều sử dụng giống với người lớn và cần giảm liều nếu chức năng thận bị suy giảm rõ rệt (dựa trên độ thanh thải creatinin).

Chức năng thận (ClCr)

Liều lượng khuyến cáo

≥ 60 mL/phút

Không cần điều chỉnh liều

30 – 50 mL/phút

Không cần điều chỉnh liều.

Liều tối đa hằng ngày không quá 1g

15 – 29 mL/phút

250 mg mỗi 8 giờ hoặc mỗi 12 giờ

5 – 14 mL/phút (*)

250 mg mỗi 24 giờ

1 – 4 mL/phút (*)

250 mg mỗi 48 giờ hoặc mỗi 60 giờ

 (*) Thiếu thông tin về khuyến cáo điều chỉnh liều trên bệnh nhân đang thẩm tách máu.

Trẻ em

  • Liều khuyến cáo thông thường cho trẻ em là 25 – 50 mg/kg/ngày, chia thành nhiều liều uống.
  • Đối với nhiễm khuẩn da và mô mềm, viêm họng do liên cầu và nhiễm khuẩn đường tiểu nhẹ, không có biến chứng, nên chia liều thường dùng hàng ngày thành uống mỗi 12 giờ.
  • Đối với hầu hết các nhiễm khuẩn khác, liều được đề nghị như sau:
    • Trẻ em ˂ 5 tuổi: 125 mg mỗi 8 giờ. Nên sử dụng dạng bào chế chai chứa cốm pha hỗn dịch để đảm bảo chia liều chính xác.
    • Trẻ em ≥ 5 tuổi: 250 mg mỗi 8 giờ.
    • Trong các nhiễm khuẩn nặng, liều có thể tăng gấp đôi. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy liều yêu cầu trong điều trị viêm tai giữa là 75 – 100 mg/kg/ngày, chia làm 4 lần uống.
  • Thời gian điều trị các nhiễm streptococcus tan huyết β nên kéo dài trong ít nhất 10 ngày.

Cách dùng

  • Pha thuốc với một lượng nước hợp lý (khoảng 5ml cho một gói), khuấy đều và dùng ngay (đối với Cefalex 250 dạng cốm pha hỗn dịch).
  • Dùng đường uống. Nên dùng thuốc lúc đói, uống trước khi ăn 1 giờ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân quá mẫn với cephalexin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân dị ứng với các thuốc khác nhóm cephalosporin.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Xem chi tiết ở tờ HDSD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

Cefalex 250
Hộp 24 gói x 1.5 g cốm pha hỗn dịch
Liên hệ
Bosgyno (viên nén đặt âm đạo)
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno Plus
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno (cream)
Hộp 1 tuýp x 10 g kem bôi da.
Liên hệ
Bostodroxil 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostocef 300
Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostolox 200
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox 100
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox Suspension
Hộp 24 gói x 3g cốm pha hỗn dịch uống
Liên hệ
Glutoboston 1 vỉ x 1 viên
Hộp 1 vỉ x 1 viên nang cứng
Liên hệ
19001910