Bostocef 300

Bostocef 300

201912-0133 • 126 Lượt xem • Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nang Bostocef 300 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Cefdinir  300 mg

Để giảm sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc, đồng thời duy trì hiệu quả của cefdinir và các loại thuốc kháng sinh khác, cefdinir chỉ nên được sử dụng để điều trị hoặc ngăn ngừa nhiễm trùng đã được chứng minh hoặc nghi ngờ với khả năng cao là do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Trong trường hợp chưa có dữ liệu về tính nhạy cảm, có thể điều trị theo kinh nghiệm.

BOSTOCEF 300 được dùng để điều trị nhiễm khuẩn ở mức độ nhẹ và vừa do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra (xem chi tiết ở tờ HDSD).

LIỀU LƯỢNG CÁCH DÙNG

Người lớn và trẻ em từ 13 tuổi trở lên:

Tổng liều dùng hàng ngày cho tất cả các trường hợp nhiễm khuẩn không quá 600 mg. Liều uống có thể chia thành 1 – 2 lần/ngày, trong vòng 10 ngày (hiệu quả là tương tự nhau). Tuy nhiên, liều dùng 1 lần/ngày chưa được nghiên cứu trong nhiễm trùng phổi và da, do vậy, liều cho các chỉ định này được chia làm 2 lần/ngày.

Liều khuyến cáo đối với tất cả các chỉ định cho người lớn và trẻ em từ 13 tuổi trở lên được thể hiện qua bảng sau:

Bảng 1. Liều lượng cho người lớn và trẻ em từ 13 tuổi trở lên

Chỉ định

Liều lượng

Thời gian dùng thuốc

Viêm phổi mắc phải cộng đồng

300 mg mỗi 12h

10 ngày

Đợt cấp của viêm phế quản mạn

300 mg mỗi 12h

hoặc 600 mg mỗi 24h

5 – 10 ngày

10 ngày

Viêm xoang hàm cấp

300 mg mỗi 12h

hoặc 600 mg mỗi 24h

10 ngày

10 ngày

Viêm họng/ viêm amidan

300 mg mỗi 12h

hoặc 600 mg mỗi 24h

5 – 10 ngày

10 ngày

Nhiễm trùng da và cấu trúc da không biến chứng

300 mg mỗi 12 giờ

10 ngày

Trẻ em từ 6 tháng tuổi đến 12 tuổi:

Sử dụng dạng bào chế cốm pha hỗn dịch uống để đảm bảo liều lượng phù hợp.

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi:

Dữ liệu về tính an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được thiết lập.

Bệnh nhân suy thận: xem chi tiết ở tờ HDSD.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân quá mẫn với cefdinir hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân dị ứng với các thuốc khác nhóm cephalosporin.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Xem chi tiết ở tờ HDSD.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 02 vỉ x 10 viên nang cứng.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

Bosgyno (viên nén đặt âm đạo)
Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bosgyno Plus
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén đặt âm đạo.
Liên hệ
Bostodroxil 500
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Liên hệ
Bostolox 200
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox 100
Hộp 02 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostolox Suspension
Hộp 24 gói x 3g cốm pha hỗn dịch uống
Liên hệ
Glutoboston 1 vỉ x 1 viên
Hộp 1 vỉ x 1 viên nang cứng
Liên hệ
Acyclovir Boston 800
Hộp 5 vỉ x 5 viên nén
Liên hệ
Sefutin 3M
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Volexin 500
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
19001910