Bosagas 80

Bosagas 80

201912-0046 • 1112 Lượt xem • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén Bosagas 80 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Telmisartan 80 mg

Điều trị bệnh thận do đái tháo đường type 2 có tăng huyết áp.

Điều trị tăng huyết áp: có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác.

Các chất đối kháng thụ thể angiotensin II cũng có thể thay thế các thuốc ức chế ACE trong điều trị suy tim (chỉ định chính thức) hoặc bệnh thận do đái tháo đường.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Uống ngày 1 lần, không phụ thuộc bữa ăn.

Người lớn: 40 mg/1 lần/ngày. Đối với 1 số người bệnh, chỉ cần liều 20 mg/1 lần/ngày. Nếu cần, có thể tăng tới liều tối đa 80 mg/1 lần/ngày. Telmisartan có thể kết hợp với thuốc lợi tiểu loại thiazid. Trước khi tăng liều, cần chú ý là tác dụng chống tăng huyết áp tối đa đạt được giữa tuần thứ 4 và thứ 8 kể từ khi bắt đầu điều trị.

Suy thận: không cần điều chỉnh liều.

Suy gan: nếu suy gan nhẹ hoặc vừa, liều hàng ngày không được vượt quá 40 mg/1 lần/ngày.

Người cao tuổi: không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em dưới 18 tuổi: độ an toàn và hiệu quả chưa xác định được.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Phụ nữ mang thai. Người cho con bú.

Suy thận nặng.

Suy gan nặng. Tắc mật.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG

Theo dõi nồng độ kali huyết, đặc biệt ở người cao tuổi và người suy thận. Giảm liều khởi đầu ở những bệnh nhân này. 

Người hẹp van động mạch chủ và van hai lá. 

Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn. 

Suy tim sung huyết nặng. 

Mất nước (giảm thể tích và natri huyết do nôn, la lỏng, dùng thuốc lợi niệu kéo dài, thẩm tách, chế độ ăn hạn chế muối) làm tăng nguy cơ hạ huyết áp triệu chứng. 

Phải điều chỉnh rối loạn này trước khi dùng telmisartan hoặc giảm liều thuốc và theo dõi chặt chẽ khi bắt đầu điều trị. 

Loét dạ dày-tá tràng thể hoạt động hoặc bệnh dạ dày-ruột khác. 

Suy gan mức độ nhẹ và trung bình. 

Hẹp động mạch thận. 

Suy chức năng thận nhẹ và trung bình. 

Thận trọng khi lái xe, sử dụng máy móc hay làm việc ... vì có thể chóng mặt, choáng váng do hạ huyết áp.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua, hiếm khi phải ngừng thuốc.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Toàn thân: mệt mỏi, đau đầu, chóng mặt, phù chân tay, tiết nhiều mồ hôi.
  • Thần kinh trung ương: tình trạng kích động.
  • Tiêu hóa: khô miệng, buồn nôn, đau bụng, trào ngược acid, khó tiêu, đầy hơi, chán ăn, ỉa chảy.
  • Tiết niệu: giảm chức năng thận, tăng creatinin và nitrogen urê huyết (BUN), nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Hô hấp: viêm họng, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (ho, sung huyết hoặc đau tai, sốt, sung huyết mũi, chảy nước mũi, hắt hơi, đau họng).
  • Xương – khớp: đau lưng, đau và co thắt cơ.
  • Chuyển hóa: tăng kali huyết.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: phù mạch.
  • Mắt: rối loạn thị giác.
  • Tim mạch: nhịp tim nhanh, giảm huyết áp hoặc ngất (thường gặp ở người bị giảm thể tích máu hoặc giảm muối, điều trị bằng thuốc lợi tiểu, đặc biệt trong tư thế đứng).
  • Tiêu hóa: chảy máu dạ dày – ruột.
  • Da: ban, mày đay, ngứa.
  • Gan: tăng enzym gan.
  • Máu: giảm hemoglobin, giảm bạch cầu trung tính.
  • Chuyển hóa: tăng acid uric huyết, tăng cholesterol huyết.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

VASEBOS 80
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim.
Liên hệ
Enaboston 20 Plus
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Bosagas 40
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Irbetan 300
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Liên hệ
Irbetan 150
Hộp 5 vỉ x 14 viên nén bao phim
Liên hệ
Losartan Boston 50
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Liên hệ
Bisoboston 5
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Amloboston 5
Hộp 5 vỉ × 10 viên nang cứng.
Liên hệ
19001910