METHYLBOSTON 4

METHYLBOSTON 4

METHYLBOSTON 4

202010-0189 • 2057 Lượt xem • Hộp 03 vỉ × 10 viên nén

Mỗi viên nén METHYLBOSTON 4 có chứa:

Thành phần dược chất chính

Methylprednisolon

4 mg

  • Rối loạn nội tiết: Suy tuyến thượng thận nguyên phát và thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh.
  • Rối loạn khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm khớp mãn tính ở trẻ em, viêm cột sống dính khớp.
  • Bệnh tạo keo: Lupus ban đỏ hệ thống, viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ), thấp tim, bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ, đau đa cơ dạng thấp.
  • Bệnh về da: Pemphigus thể thông thường.
  • Các trạng thái dị ứng: Viêm mũi dị ứng nặng (dai dẳng hoặc theo mùa), phản ứng quá mẫn của thuốc, bệnh huyết thanh, viêm da dị ứng tiếp xúc, hen phế quản.
  • Bệnh về mắt: Viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm mống mắt-thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm dây thần kinh thị giác.
  • Bệnh về hệ hô hấp: Bệnh sarcoid triệu chứng, lao kê (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), viêm phổi hít.
  • Rối loạn máu: Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn, thiếu máu tan máu (tự miễn dịch).
  • Bệnh ung thư: Bệnh bạch cầu lympho cấp tính, u lympho ác tính.
  • Bệnh về hệ tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
  • Các trường hợp khác: Lao màng não (khi dùng đồng thời hóa trị liệu kháng lao thích hợp), cấy ghép cơ quan.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG

Liều dùng:

Chỉ định

Liều khuyến cáo

 

Chỉ định

Liều khuyến cáo

Viêm khớp dạng thấp

 

 

Hen phế quản

Tối đa 64 mg liều duy nhất/điều trị cách ngày với liều 100 mg

+ Mức độ nặng

12 – 16 mg

 

+ Mức độ trung bình-nặng

8 – 12 mg

 

Rối loạn máu và bệnh bạch cầu

16 – 100 mg

+ Mức độ trung bình

4 – 8 mg

 

U lympho ác tính

16 – 100 mg

+ Trẻ em

4 – 8 mg

 

Viêm loét đại dày

16 – 60 mg

Viêm da cơ toàn thân

48 mg

 

Bệnh Crohn

Tối đa 48 mg mỗi ngày trong giai đoạn cấp tính

Lupus ban đỏ hệ thống

20 – 100 mg

 

Cấy ghép cơ quan

Tối đa 3,6 mg/kg/ngày

Thấp tim

48 mg cho đến khi tốc độ lắng máu bình thường trong 1 tuần

 

Viêm động mạch tế bào khổng lồ

Đau đa cơ dạng thấp

64 mg

Dị ứng

12 – 40 mg

 

Bệnh sarcoid triệu chứng

32 – 48 mg điều trị cách ngày

Bệnh về mắt

12 – 40 mg

 

Pemphigus thể thông thường

80 - 360 mg

Đối với những chỉ định có liều dùng chưa phù hợp với hàm lượng và dạng bào chế của thuốc Methylboston 4/Methylboston 16, bác sĩ nên hướng dẫn cho bệnh nhân chọn chế phẩm khác có dạng bào chế phù hợp với liều chỉ định.

Cách dùng

METHYLBOSTON dùng uống.

Liều khuyến cáo được thể hiện ở bảng trên là liều khởi đầu đề nghị và chỉ có ý nghĩa tham khảo. Tổng liều trung bình hàng ngày có thể được dùng với liều đơn hoặc chia liều trừ trường hợp áp dụng chế độ liều cách ngày.

Các tác dụng không mong muốn có thể được giảm đi bằng cách sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất.

Liều khởi đầu có thể thay đổi khác nhau tùy tình trạng cần điều trị. Phải tiếp tục điều trị cho đến khi có đáp ứng lâm sàng. Nếu không đạt được đáp ứng trong 7 ngày, cần phải đánh giá lại để xác nhận chẩn đoán ban đầu. Trong trường hợp đạt được đáp ứng lâm sàng, liều sử dụng hàng ngày nên được giảm dần hay ngừng điều trị trong trường hợp các bệnh cấp tính (như bệnh hen suyễn theo mùa, viêm da tróc vẩy, viêm mắt cấp tính) hoặc dùng liều duy trì tối thiểu có hiệu quả trong trường hợp các bệnh mạn tính (như viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, hen phế quản, viêm da dị ứng).

Điều trị cách ngày (ADT) là chế độ liều corticosteroid trong đó bệnh nhân dùng gấp 2 lần liều thường dùng hàng ngày của corticosteroid vào mỗi 8 giờ sáng của ngày thứ nhất và không dùng thuốc ở ngày thứ hai rồi cứ thế lặp lại.

Người cao tuổi: Trong trường hợp điều trị cho người cao tuổi, đặc biệt nếu điều trị lâu dài nên thận trọng vì các tác dụng phụ phổ biến của corticosteroid có thể trầm trọng hơn ở đối tượng này, nhất là loãng xương, đái tháo đường, tăng huyết áp, nhạy cảm với nhiễm trùng và làm mỏng da.

Trẻ em: Liều sử dụng cho trẻ em phải dựa trên đáp ứng lâm sàng và quyết định của bác sĩ. Việc điều trị nên được hạn chế với liều lượng tối thiểu trong thời gian ngắn nhất. Nếu có thể nên dùng liều đơn và điều trị cách ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định sử dụng METHYLBOSTON trong các trường hợp:

+ Bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân.

+ Bệnh nhân nhiễm trùng toàn thân trừ khi sử dụng biện pháp chống nhiễm trùng cụ thể.

+ Bệnh nhân quá mẫn với methylprednisolon hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Không sử dụng vắc xin sống, giảm độc lực cho bệnh nhân đang dùng liều ức chế miễn dịch của corticosteroid.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

Xem thông tin chi tiết tờ HDSD

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

Hộp 03 vỉ × 10 viên nén.

 

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

Prednisolon Boston (500 viên mùi dâu)
Chai 500 viên nén (mùi dâu)
Liên hệ
Prednisolon Boston (200 viên mùi dâu)
Chai 200 viên nén (mùi dâu)
Liên hệ
Prednisolon Boston (500 viên mùi cam)
Chai 500 viên nén (mùi cam)
Liên hệ
SOLUBOSTON 20
Hộp 5 vỉ ×10 viên nén phân tán trong miệng.
Liên hệ
Prednisolon Boston (200 viên mùi cam)
Chai 200 viên nén (mùi cam)
Liên hệ
Methylboston 16
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Metformin Boston 850
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén bao phim
Liên hệ
19001910