Meloxboston 15

Meloxboston 15

201912-0091 • 1676 Lượt xem • Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén  Meloxboston 15 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Meloxicam 15 mg

Điều trị trong viêm đau xương khớp.

Meloxboston 15 được chỉ định điều trị triệu chứng trong:

Viêm xương khớp(bệnh hư khớp,bệnh thoái hóa khớp)

Viêm khớp dạng thấp

Viêm cột sống dính khớp

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Meloxicam được dùng bằng đường uống, thức ăn không ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc.

Người lớn:

  • Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp: 15 mg/lần/ngày.
  • Khi điều trị lâu dài, nhất là ở người cao tuổi hoặc người có nhiều nguy cơ có tai biến phụ, liều khuyến cáo lá 7,5mg/lần/ngày.
  • Không được vượt quá liều 15 mg/ngày.
  • Đợt đau cấp của thoái hóa khớp: 7,5mg/lần/ngày. Khi cần (hoặc không đỡ), có thể tăng tới 15mg/lần/ngày. Không được vượt quá liều 15 mg/ngày. Đối với người có nguy cơ tai biến, liều khởi đầu là 7,5 mg/ngày. Thời gian điều trị 2-3 ngày (thời gian này cho phép, nếu cần, chuyển sang đường uống hoặc trực tràng).

Người cao tuổi: liều dùng khuyến cáo 7,5mg/lần/ngày.

Suy gan, suy thận: nhẹ và vừa, không cần phải điều chỉnh liều; nếu suy nặng, không dùng.

Suy thận chạy thận nhân tạo: liều không được vượt quá 7,5 mg/ngày.

Trẻ em dưới 18 tuổi: độ an toàn và hiệu quả chưa được xác định.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn cảm với meloxicam hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Có khả năng mẫn cảm chéo với acid acetylsalicylic (aspirin) và các thuốc kháng viêm không steroid khác.

Bệnh nhân có dấu hiệu hen, polyp mũi, phù mạch hoặc nổi mề đay sau khi dùng aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid khác.

Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.

Chảy máu dạ dày, chảy máu não.

Suy gan nặng, suy thận nặng không lọc máu.

Trẻ em dưới 12 tuổi.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Chống chỉ định đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

Nguy cơ huyết khối tim mạch.

Với hệ tiêu hóa: khó tiêu, buồn nôn, nôn, đầy hơi, tiêu chảy (>1%), các bất thường thoáng qua do thay đổi các thông số gan.

Với huyết học: thiếu máu (>1%), rối loạn công thức máu, rối loạn bạch cầu, giảm tiểu cầu. Khi dùng chung với thuốc gây độc trên tủy xương (methotrexat) dễ gây suy giảm tế bào máu.

Với da: ngứa, phát ban, mề đay, mẫn cảm với ánh sáng.

Với hệ hô hấp: khởi phát cơn hen cấp.

Với hệ thần kinh trung ương: choáng váng, nhức đầu, chóng mặt, ù tai, ngủ gật.

Với hệ tim mạch: phù, tăng huyết áp, hồi hộp, đỏ bừng mặt.

Với hệ tiết niệu: các thông số chức năng bất thường: tăng creatinin, tăng urê huyết thanh.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

PARALMAX 500 CAPS
Chai 200 viên nang
Liên hệ
Paralmax Extra (hộp 120 viên)
Hộp 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Liên hệ
Effer Bostacet
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 25 vỉ x 4 viên nén sủi bọt.
Liên hệ
Effer Paralmax 250 (viên sủi)
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Liên hệ
Conoges 200
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. (*) Tương đương sinh học với Celebrex-Pfizer.
Liên hệ
Chitogast 30
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostrypsin
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Bostaflam
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường
Liên hệ
Chitogast 60
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Conoges 100
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Liên hệ
19001910