Conoges 100

Conoges 100

201912-0093 • 1976 Lượt xem • Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nang Conoges 100 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Celecoxib 100 mg

Điều trị trong viêm đau xương khớp.

Điều trị triệu chứng của thoái hóa khớp (Osteoarthritis,OA) và viêm khớp dạng thấp (Rheumatois arthritis,RA).

Giảm nhẹ các dấu hiệu và triệu chứng của viêm cột sống dính khớp(Ankylosing spondylitis,AS).

Kiểm soát đau cấp tính

Điều trị đau bụng kinh nguyên phát,

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Cách dùng:

Trong điều trị viêm xương khớp: uống ngày 1 lần hoặc chia làm 2 lần bằng nhau, đều có tác dụng như nhau.

Đối với viêm khớp dạng thấp: nên dùng liều chia làm 2 lần.

Đối với liều tới 200 mg/lần, ngày uống 2 lần, có thể uống cùng với thức ăn hoặc không.

Đối với liều tới 400 mg/lần, ngày uống 2 lần, uống vào bữa ăn (cùng với thức ăn).

Liều dùng:

Thoái hóa xương - khớp: liều thông thường 200mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 liều bằng nhau.

Viêm khớp dạng thấp: 100-200 mg x 2 lần/ngày.

Viêm cột sống dính khớp: 200 mg/ngày hoặc 100 mg x 2 lần/ngày.

Polyp đại – trực tràng: 400 mg/lần, ngày uống 2 lần

Đau nói chung và thống kinh: liều thông thường ở người lớn 400 mg/ngày/lần, tiếp theo 200 mg nếu cần, trong ngày đầu. Để tiếp tục giảm đau, có thể dùng liều 200 mg, ngày uống 2 lần, nếu cần.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với Celecoxib, sulfonamid.

Bệnh viêm ruột (bệnh Crohn, viêm loét đại tràng).

Tiền sử hen, mày đay, hoặc có các phản ứng kiểu dị ứng sau khi dùng aspirin hoặc các thuốc kháng viêm không steroid bao gồm các thuốc ức chế đặc hiệu COX-2 khác.

Điều trị đau trong vùng phẫu thuật trong phẫu thuật ghép động mạch vành nhân tạo.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

Tác dụng không mong muốn của celecoxib ở liều thường dùng nói chung nhẹ và có liên quan chủ yếu đến đường tiêu hóa. Những tác dụng không mong muốn khiến phải ngừng dùng thuốc nhiều nhất gồm: khó tiêu, đau bụng. Khoảng 7,1% người bệnh dùng celecoxib phải ngừng dùng thuốc vì các tác dụng không mong muốn so với 6,1% người bệnh dùng placebo phải ngừng.

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tiêu hóa: đau bụng, ỉa chảy, khó tiêu, đầy hơi, buồn nôn.
  • Hô hấp: viêm họng, viêm mũi, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.
  • Hệ thần kinh trung ương: mất ngủ, chóng mặt, nhức đầu.
  • Da: ban.
  • Chung: đau lưng, phù ngoại biên.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

  • Tim mạch: ngất, suy tim sung huyết, rung thất, nghẽn mạch phổi, tai biến mạch máu não, hoại thư ngoại biên, viêm tĩnh mạch huyết khối, viêm mạch.
  • Tiêu hóa: tắc ruột, thủng ruột, chảy máu đường tiêu hóa, viêm đại tràng chảy máu, thủng thực quản, viêm tụy, tắc ruột.
  • Gan mật: bệnh sỏi mật, viêm gan,vàng da, suy gan.
  • Huyết học: giảm lượng tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, thiếu máu không tái tạo, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu.
  • Chuyển hóa: giảm glucose huyết.
  • Hệ thần kinh trung ương: mất điều hòa, hoang tưởng tự sát.
  • Thận: suy thận cấp, viêm thận kẽ.
  • Da: ban đỏ đa dạng, viêm da tróc, hội chứng Stevens – johnson.
  • Chung: nhiễm khuẩn, chết đột ngột, phản ứng kiểu phản vệ, phù mạch.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 3 vỉ x 10 viên nang.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

PARALMAX 500 CAPS
Chai 200 viên nang
Liên hệ
Paralmax Extra (hộp 120 viên)
Hộp 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Liên hệ
Effer Bostacet
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 25 vỉ x 4 viên nén sủi bọt.
Liên hệ
Effer Paralmax 250 (viên sủi)
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Liên hệ
Conoges 200
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. (*) Tương đương sinh học với Celebrex-Pfizer.
Liên hệ
Chitogast 30
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Bostrypsin
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Bostaflam
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường
Liên hệ
Chitogast 60
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Meloxboston 15
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
19001910