Chitogast 30

Chitogast 30

201912-0098 • 1749 Lượt xem • Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén Chitogast 30 có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Etoricoxib 30 mg

Điều trị trong viêm đau xương khớp.

Điều trị triệu chứng các bệnh viêm xương khớp cấp và mạn tính.

Điều trị viêm đốt sống dạng thấp.

Điều trị viêm khớp thống phong cấp tính(gút cấp tính).

Điều trị triệu chứng đau bụng kinh nguyên phát, giảm đau cấp và mạn tính.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Chitogast 30 được bằng đường uống, uống trước hoặc sau bữa ăn.

Để giảm thiểu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần sử dụng Bostaflam ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể.

Người lớn:

  • Viêm xương khớp: 30 mg/lần/ngày. Tăng liều 60 mg/lần/ngày nếu các triệu chứng không giảm.
  • Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống cứng khớp: 90 mg lần/ngày.
  • Viêm khớp cấp tính do gút: 120 mg lần/ngày, dùng tối đa 8 ngày.
  • Giảm đau mạn tính: 60 mg/lần/ngày.
  • Giảm đau cấp tính, đau bụng kinh nguyên phát: 120 mg/lần/ngày.

Trẻ em và trẻ vị thành niên: không khuyến nghị nếu dưới 16 tuổi.

Bệnh nhân suy gan:

  • Bệnh nhân suy gan nhẹ: 60 mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy gan vừa: 30 mg/lần/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân quá mẫn cảm với Etoricoxib hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc..

Bệnh nhân viêm loét đường tiêu hóa hoặc chảy máu ống tiêu hóa cấp tính.

Bệnh nhân suy gan nặng hoặc có độ thanh thải creatinin thấp hơn 30 ml/phút.

Bệnh nhân có các bệnh đường ruột và suy tim sung huyết nặng.

Bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh động mạch ngoại biên, bệnh mạch máu não đã được xác định.

Trẻ em và trẻ vị thành niên dưới 16 tuổi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Chống chỉ định cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC

Trên hệ thần kinh: rối loạn vị giác, nhìn mờ, lo lắng bồn chồn, mất ngủ hoặc ngủ gà, ảo giác …

Trên hệ tuần hoàn: giảm tiểu cầu, suy tim sung huyết, đánh trống ngực, đau thắt ngực, nhịp tim nhanh, cơn tăng huyết áp kịch phát…

Trên hệ hô hấp: co thắt phế quản.

Trên hệ tiêu hóa: đau bụng, loét đường tiêu hóa, buồn nôn, tiêu chảy, viêm gan vàng da …

Trên hệ tiết niệu: thiểu năng thận, bao gồm suy thận.

Hệ miễn dịch và chuyển hóa: các phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ, tăng kali huyết.

Ngoài ra có thể gây: ngứa, mề đay, ban đỏ, phù mạch …

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

PARALMAX 500 CAPS
Chai 200 viên nang
Liên hệ
Paralmax Extra (hộp 120 viên)
Hộp 10 vỉ x 12 viên nén bao phim
Liên hệ
Effer Bostacet
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 10 vỉ x 4 viên nén sủi bọt. Hộp 25 vỉ x 4 viên nén sủi bọt.
Liên hệ
Effer Paralmax 250 (viên sủi)
Hộp 5 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Liên hệ
Conoges 200
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. (*) Tương đương sinh học với Celebrex-Pfizer.
Liên hệ
Bostrypsin
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Bostaflam
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao đường
Liên hệ
Chitogast 60
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
Conoges 100
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Liên hệ
Meloxboston 15
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
19001910