SPASMABOSTON 60

SPASMABOSTON 60

202306-0292 • 4744 Views • Hộp 03 vỉ × 10 viên nang cứng, vỉ Al/PVDC
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nang cứng có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Alverin citrat 60 mg

Điều trị giảm co thắt cơ trơn trong hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa đại tràng, đau bụng kinh nguyên phát.

SPASMABOSTON 60 được chỉ định để làm giảm co thắt cơ trơn trong hội chứng ruột kích thích, bệnh đau túi thừa đại tràng, đau bụng kinh nguyên phát.

LIỀU DÙNG, CÁCH DÙNG

Liều dùng

Trẻ em ≥ 12 tuổi, người lớn và người cao tuổi

1 viên hoặc 2 viên x 1 đến 3 lần mỗi ngày.

Trẻ em dưới 12 tuổi

SPASMABOSTON 60 không được khuyến cáo cho trẻ em dưới 12 tuổi.

Cách dùng

Dùng đường uống.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh nhân mẫn cảm với alverin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liệt ruột, tắc ruột.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC

Nếu gặp các trường hợp dưới đây, không sử dụng thuốc và đến gặp bác sỹ càng sớm càng tốt:

  • Trên 40 tuổi.
  • Xuất huyết tiêu hóa.
  • Mệt mỏi, nhợt nhạt, sốt hoặc nôn.
  • Mất cảm giác ngon miệng, sụt cân.
  • Táo bón nặng.
  • Có đi du lịch nước ngoài gần đây.
  • Đang hoặc có thể mang thai.
  • Xuất huyết hoặc tiết dịch bất thường ở âm đạo.
  • Khó tiểu hoặc đau khi đi tiểu tiện.

Bệnh nhân nên thông báo cho bác sỹ nếu xuất hiện những triệu chứng mới hoặc nếu các triệu chứng trở nên xấu đi hoặc nếu không được cải thiện sau 2 tuần điều trị.

THẬN TRỌNG VỚI TÁ DƯỢC

Sản phẩm có chứa FD & C yellow 5: Có thể gây phản ứng dị ứng.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Phụ nữ có thai

Mặc dù alverin citrat không được báo cáo gây quái thai nhưng không nên dùng thuốc trong thai kỳ vì bằng chứng về sự an toàn của thuốc còn hạn chế.

Phụ nữ cho con bú

Thuốc không được khuyến cáo dùng trong thời kỳ đang cho con bú.

ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC

Thuốc có thể gây chóng mặt, do đó, bệnh nhân không nên lái xe hoặc vận hành máy móc nếu gặp phải những tác dụng không mong muốn này.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Hiện không có tương tác thuốc nào của alverin được báo cáo.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Tần suất được phân loại như sau: Rất thường gặp (≥ 1/10), thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10), ít gặp (≥ 1/1.000 đến < 1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến < 1/1.000), rất hiếm gặp (<1/10.000), chưa rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn)

Hệ cơ quan

Tần suất

Tác dụng không mong muốn

Rối loạn hệ miễn dịch

Chưa rõ

Phản vệ, phản ứng dị ứng

Rối loạn hệ thần kinh

Chưa rõ

Chóng mặt, đau đầu

Rối loạn hô hấp, trung thất và lồng ngực

Chưa rõ

Khó thở và/hoặc thở khò khè

Rối loạn hệ tiêu hóa

Chưa rõ

Buồn nôn

Rối loạn gan mật

Chưa rõ

Vàng da do viêm gan (thông thường sẽ phục hồi sau khi ngưng thuốc), bất thường trong kết quả kiểm tra chức năng gan

Rối loạn da và mô mềm dưới da

Chưa rõ

Phát ban, ngứa

Báo cáo ADR

Việc báo cáo các phản ứng nghi ngờ có hại của thuốc sau khi được lưu hành là rất quan trọng, điều này cho phép tiếp tục theo dõi cân bằng giữa lợi ích/ rủi ro của thuốc. Các chuyên gia y tế cần phải báo cáo bất kỳ phản ứng nghi ngờ có hại nào thông qua hệ thống của Trung tâm Quốc gia về Thông tin thuốc và Theo dõi phản ứng có hại của thuốc (Trung tâm DI & ADR Quốc gia).

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Các ADR thường nhẹ, không cần phải xử trí. Nếu thấy ngứa, phát ban, cần ngừng thuốc, theo dõi phản ứng phản vệ tuy rất hiếm xảy ra.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

Triệu chứng

Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.

Đã xảy ra tử vong sau khi dùng quá liều với liều rất cao.

Xử trí

Như khi ngộ độc atropin, cần có biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 03 vỉ × 10 viên nang cứng, vỉ Al/PVDC.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất (không dùng thuốc quá hạn dùng).

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

Bảo quản nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Your comment

Similar products

Trimeboston 100
Box of 05 blisters x 10 tablets.
Contact Us
19001910
Confirm information
Please confirm that you are a pharmacist, doctor, medical specialist,... and want to learn about the product. The information described here is only to help readers better understand the product, not for advertising or treatment purposes.