Prednisolon Boston

Prednisolon Boston

201912-0116 • 560 Lượt xem • Chai 500 viên nén. Chai 200 viên nén.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén Prednisolon Boston có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Prednisolon 5mg

Điều trị rối loạn viêm và dị ứng.

Prednisolon được chỉ định trong điều trị các rối loạn viêm và dị ứng.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Dùng uống sau ăn.

Các liều thấp nhất có hiệu quả nên được sử dụng trong thời gian ngắn nhất để giảm tác dụng phụ.

Người lớn

  • Liều khởi đầu: 5 đến 60 mg/ngày, uống 1 liều duy nhất vào buổi sáng, hoặc dùng liều cách nhật. Thuốc uống sau ăn. Liều thường có thể được giảm trong vòng vài ngày nhưng nếu cần phải được tiếp tục trong vài tuần hoặc vài tháng.
  • Liều duy trì: 2,5 đến 15 mg/ngày. Có thể bị hội chứng Cushing ở liều > 7,5 mg/ngày nếu dùng lâu dài.

Trẻ em: Chỉ được dùng trong các trường hợp chỉ định cụ thể với liều tối thiểu trong thời gian ngắn nhất có thể:

  • Chống viêm và ức chế miễn dịch: 0,1 – 2 mg/kg/ngày, chia làm 1 – 4 lần.
  • Hen phế quản cấp: 1- 2 mg/kg/ngày, chia làm 1- 2 lần (tối đa 60 mg/ngày), trong 3 – 10 ngày. Điều trị kéo dài: 0,25 - 2 mg/kg/ngày, uống mỗi ngày một lần vào buổi sáng hoặc cách ngày khi cần để kiểm soát hen.
  • Hội chứng thận hư: Khởi đầu 2 mg/kg/ngày hoặc 60 mg/m2/ ngày (tối đa 80 mg/ngày), chia làm 1 – 3 lần, đến khi nước tiểu không còn protein trong 3 ngày liên tiếp hoặc trong 4 – 6 tuần. Sau đó, dùng liều duy trì 1 – 2mg/kg hoặc 40 mg/m2, dùng cách ngày vào buổi sáng trong 4 tuần. Duy trì dài hạn nếu tái phát thường xuyên: 0,5 – 1,0 mg/kg, dùng cách ngày trong 3 -6 tháng.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với prednisolon hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Nhiễm khuẩn toàn thân trừ điều trị chống nhiễm trùng cụ thể.

Viêm giác mạc cấp do Herpes simplex.

Đang dùng vắc xin virus sống hoặc giảm độc lực (khi dùng những liều corticosteroid gây ức chế miễn dịch).

Thủy đậu.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

Chai 500 viên nén (mùi dâu và cam).

Chai 200 viên nén (mùi dâu).

Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

METHYLBOSTON 4
Hộp 03 vỉ × 10 viên nén. Hộp 10 vỉ × 10 viên nén.
Liên hệ
SOLUBOSTON 20
Hộp 2 ×10 viên nén phân tán trong miệng. Hộp 5 ×10 viên nén phân tán trong miệng. Hộp 10 ×10 viên nén phân tán trong miệng.
Liên hệ
Methylboston 16
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
19001910