Prizil 250

Prizil 250

202311-0295 • 651 Views • Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Cefprozil 250 mg
Thành phần tá dược vừa đủ

Prizil 250 được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình.

CHỈ ĐỊNH

Cefprozil được chỉ định để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: 

    Viêm họng/viêm amidan do Streptococcus pyogenes

Lưu ý: Penicillin tiêm bắp là loại thuốc thường được lựa chọn để ngăn ngừa và điều trị nhiễm trùng liên cầu khuẩn, bao gồm phòng bệnh thấp khớp cấp. Nhìn chung, cefprozil có hiệu quả trong việc diệt trừ Streptococcus pyogenes ở vùng vòm họng, tuy nhiên hiện nay chưa có sẵn dữ liệu trong việc thiết lập hiệu quả điều trị của cefprozil trong việc dự phòng thấp khớp cấp.

    Viêm tai giữa do Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae (bao gồm chủng tiết beta-lactamase), và Moraxella (Branhamella) catarrhalis (bao gồm cả chủng tiết beta-lactamase).

Lưu ý: Trong điều trị viêm tai giữa do các vi khuẩn tiết beta-lactamase, tỷ lệ diệt khuẩn của cefprozil hơi thấp hơn so với các chế phẩm có chứa chất ức chế beta-lactamase.

    Viêm xoang cấp do Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenza (bao gồm các chủng tiết beta-lactamase), và Moraxella (Branhamella) catarrhalis (bao gồm các chủng tiết beta-lactamase).

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới:

    Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính gây ra bởi Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae (kể cả chủng tiết beta-lactamase), và Moraxella catarrhalis (kể cả chủng tiết beta-lactamase). 

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

    Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng do Staphylococcus aureus (kể cả chủng tiết penicillinase) hoặc Streptococcus pyogenes. Trường hợp áp xe thông thường cần phải phẫu thuật dẫn lưu.

Để giảm sự phát triển của vi khuẩn đề kháng với thuốc, đồng thời duy trì hiệu quả của cefprozil cũng như các thuốc kháng sinh khác, cefprozil chỉ nên được dùng để điều trị và hoặc ngăn ngừa nhiễm khuẩn đã được chứng minh hoặc nghi ngờ cao là do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Khi có kết quả kháng sinh đồ, nên cân nhắc lựa chọn hoặc điều chỉnh liệu pháp kháng khuẩn. Trong trường hợp không có dữ liệu thì dịch tễ học và tình hình đề kháng của vi khuẩn tại địa phương có thể hỗ trợ cho việc lựa chọn điều trị theo kinh nghiệm.

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

 

Chỉ định

Liều dùng

Thời gian điều trị

Người lớn và trẻ em ≥ 13 tuổi

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên

Viêm họng, viêm amidan

500 mg mỗi 24 giờ

10 ngày (a)

Viêm xoang cấp

(trường hợp nhiễm khuẩn trung bình đến nặng nên sử dụng liều cao hơn)

250 mg mỗi 12 giờ hoặc

500 mg mỗi 12 giờ

10 ngày

10 ngày

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới

Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính

500 mg mỗi 12 giờ

10 ngày

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng

250 mg mỗi 12 giờ hoặc 500 mg mỗi 24 giờ hoặc 500 mg mỗi 12 giờ

10 ngày

Trẻ em từ 2 – 12 tuổi

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (b)

Viêm họng, viêm amidan

7,5 mg/kg mỗi 12 giờ

10 ngày (a)

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da

Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng

20 mg/kg mỗi 24 giờ

10 ngày

Trẻ sơ sinh và trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (b)

Viêm tai giữa

15 mg/kg mỗi 12 giờ

10 ngày

Viêm xoang cấp

(trường hợp nhiễm khuẩn nặng đến trung bình)

7,5 mg/kg mỗi 12 giờ hoặc

15 mg/kg mỗi 12 giờ

10 ngày

(a): Trong trường hợp nhiễm khuẩn do Streptococcus pyogenes, cefprozil nên được chỉ định trong ít nhất là 10 ngày.

(b): Không được vượt quá liều khuyến cáo cho người lớn.

* Lưu ý: Ở đối tượng trẻ em, khuyến cáo sử dụng dạng cốm pha hỗn dịch để chia liều được chính xác.

Bệnh nhân suy thận

Liều dùng cho bệnh nhân suy thận được thể hiện như bảng bên dưới:

 

Độ thanh thải creatinin (mL/phút)

Liều dùng (mg)

Khoảng cách liều

30 – 120 mL/phút

Như liều chuẩn

Như liều chuẩn

0 – 29 mL/phút *

50% liều chuẩn

Như liều chuẩn

(*): Cefprozil được loại bỏ một phần bằng thẩm phân máu, do đó, nên sử dụng thuốc sau khi đã hoàn thành thẩm phân máu.

Bệnh nhân suy gan

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy giảm chức năng gan.

 

 

Ép vỉ Al/Al. Hộp 01 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.

Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.

Ép vỉ Al/Al. Hộp 03 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.

Ép vỉ Al/Al. Hộp 05 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.

Ép vỉ Al/Al. Hộp 10 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.

 
Your comment

Similar products

BOSFUXIM 500
Ép vỉ Al/Al. Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Contact Us
BOSDITEN 400
Vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Contact Us
PRIZIL 250
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Contact Us
PRIZIL 500
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Contact Us
PRIZIL 250
Contact Us
Prizil 500
Ép vỉ Al/Al. Hộp 02 vỉ × 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Contact Us
BOSTOKEN 200
Contact Us
BOSDOGYL F
Box of 2 blisters x 10 film-coated tablets
Contact Us
BOSDOGYL
Box of 2 blisters x 10 film-coated tablets.
Contact Us
MOLRAVIR 400
Box of 02 blisters x 10 capsules and 1 package insert.
Contact Us
19001910
Confirm information
Please confirm that you are a pharmacist, doctor, medical specialist,... and want to learn about the product. The information described here is only to help readers better understand the product, not for advertising or treatment purposes.