NEXIPRAZ 20

NEXIPRAZ 20

202604-0390 • 253 Lượt xem • Vỉ Al/Al. Hộp 4 vỉ x 7 viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột NEXIPRAZ 20 chứa:

Esomeprazol 20 mg
Tá dược Vừa đủ

CHỈ ĐỊNH

NEXIPRAZ 20 được chỉ định điều trị trong các trường hợp:

Người lớn:

  • Điều trị ngắn hạn (4 – 8 tuần) để chữa lành và giảm triệu chứng tình trạng viêm trợt thực quản. Có thể kê đơn thêm 4 – 8 tuần nữa nếu bệnh nhân chưa lành hẳn.

  • Điều trị duy trì để chữa lành viêm trợt thực quản.

  • Điều trị ngắn hạn (4 – 8 tuần) triệu chứng ợ nóng hoặc các triệu chứng khác liên quan trào ngược dạ dày thực quản (GERD).

  • Điều trị dự phòng (không quá 6 tháng) để giảm nguy cơ loét dạ dày do thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) ở người có nguy cơ phát triển loét dạ dày như: từ 60 tuổi trở lên, có tiền sử loét dạ dày.

  • Tiệt trừ Helicobacter pylori để giảm nguy cơ tái phát loét tá tràng, được sử dụng trong liệu pháp kết hợp với amoxicillin và clarithromycin để điều trị ở bệnh nhân người lớn nhiễm Helicobacter pylori và đang loét tá tràng hoặc có tiền sử loét tá tràng trong vòng 5 năm.

  • Điều trị dài hạn các tình trạng tăng tiết bệnh lý, bao gồm: Hội chứng ZollingerEllison.

Trẻ em từ 12 tuổi trở lên:

  • Điều trị ngắn hạn (4 – 8 tuần) để chữa lành và giảm triệu chứng tình trạng viêm trợt thực quản.

  • Điều trị ngắn hạn (4 – 8 tuần) triệu chứng ợ nóng hoặc các triệu chứng khác liên quan trào ngược dạ dày thực quản (GERD).

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG

Liều dùng

Người lớn

Thời gian điều trị bằng Nexipraz 20 được dựa trên những dữ liệu an toàn hiệu quả có sẵn cho từng chỉ định, tần suất liều và nhu cầu điều trị cho từng bệnh nhân. Chỉ nên bắt đầu và tiếp tục sử dụng Nexipraz 20 khi lợi ích điều trị vượt trội hơn nguy cơ. Thông tin liều khuyến cáo cho đối tượng người lớn theo chỉ định được thể hiện trong Bảng 1 dưới đây.

Bảng 1: Liều khuyến cáo của Nexipraz 20 cho người lớn theo chỉ định

Chỉ định

Liều khuyến cáo của Nexipraz 20

Thời gian điều trị

Chữa lành viêm trợt thực quản

20 mg (1 viên) hoặc 40 mg (2 viên)(1) x 1 lần/ngày

4 – 8 tuần(2)

Điều trị duy trì để chữa lành viêm trợt thực quản

20 mg (1 viên) x 1 lần/ ngày

Không quá 6 tháng

Điều trị triệu chứng GERD

20 mg (1 viên) x 1 lần/ngày

4 tuần, nếu triệu chứng không hết hẳn, cân nhắc điều trị thêm 4 tuần.

Giảm nguy cơ loét dạ dày do thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)

20 mg (1 viên) hoặc 40 mg (2 viên)(1) x 1 lần/ngày

Không quá 6 tháng

Tiệt trừ Helicobacter pylori để giảm nguy cơ tái phát loét tá tràng (Liệu pháp 3 thuốc)

Nexipraz 20: 40 mg (2 viên) x 1 lần/ngày(1)

10 ngày

Amoxicillin 1000 mg x 2 lần/ngày(3)

10 ngày

Clarithromycin 500 mg x 2 lần/ngày(3)

10 ngày

Điều trị dài hạn các tình trạng tăng tiết bệnh lý bao gồm: hội chứng Zollinger-Ellison.

Liều bắt đầu: 40 mg (2 viên) x 2 lần/ngày(4), liều được cá nhân hóa tùy theo bệnh nhân

Liều dùng có thể lên đến 240 mg/ngày

Điều trị dài hạn theo tình trạng lâm sàng

(1): Liều tối đa 20 mg x 1 lần/ngày được khuyến cáo đối với bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh loại C)

(2): Hầu hết bệnh nhân được chữa lành bệnh trong 4 – 8 tuần. Đối với bệnh nhân chưa lành bệnh sau 4 – 8 tuần, có thể điều trị thêm 4 – 8 tuần để lành hẳn.

(3): Tham khảo thông tin kê đơn của amoxicillin và clarithromycin để hiệu chỉnh liều người cao tuổi và bệnh nhân suy thận.

(4): Liều bắt đầu 20 mg x 1 lần/ngày được khuyến cáo cho bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh loại C).

Trẻ em

Trẻ em từ 12 tuổi trở lên

Liều khuyến cáo của Nexipraz 20 cho bệnh nhân trẻ em từ 12 tuổi trở lên theo chỉ định được trình bày theo Bảng 2 dưới đây

Bảng 2: Liều khuyến cáo của Nexipraz 20 cho bệnh nhi từ 12 tuổi trở lên

Chỉ định

Liều khuyến cáo của Nexipraz 20

Thời gian điều trị

Chữa lành viêm trợt thực quản

20 mg (1 viên) hoặc 40 mg (2 viên) x 1 lần/ngày

4 – 8 tuần

Điều trị triệu chứng GERD

20 mg (1 viên) x 1 lần/ngày

4 tuần

Trẻ em dưới 12 tuổi:

Sử dụng dạng bào chế khác thích hợp hơn.

Đối tượng đặc biệt khác

Người cao tuổi:

Trong tổng số bệnh nhân sử dụng esomeprazol trong các thử nghiệm lâm sàng, có 1459 bệnh nhân từ 65 – 74 tuổi và 354 bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên.

Nhìn chung, không quan sát thấy sự khác nhau về tính an toàn và hiệu quả giữa đối tượng cao tuổi và trẻ tuổi. Những kinh nghiệm lâm sàng khác cũng không xác định những điểm khác nhau về đáp ứng giữa bệnh nhân cao tuổi và bệnh nhân trẻ tuổi. Tuy nhiên, không thể loại trừ độ nhạy cảm cao hơn ở một số bệnh nhân cao tuổi.

Suy gan

Ở những bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh loại C), nồng độ esomeprazol tăng lên đáng kể so với những người khỏe mạnh.

Khuyến cáo điều chỉnh liều Nexipraz 20 ở những bệnh nhân suy gan nặng để chữa lành viêm trợt thực quản, giảm nguy cơ loét dạ dày do NSAID, tiệt trừ H. pylori để giảm nguy cơ tái phát loét tá tràng và các tình trạng tăng tiết bệnh lý bao gồm Hội chứng Zollinger-Ellison.

Ở những bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình (Child-Pugh loại A và B), không cần điều chỉnh liều.

Cách dùng

Uống Nexipraz 20 trước khi ăn ít nhất 1 giờ.

Có thể sử dụng đồng thời các thuốc kháng acid với Nexipraz 20.

Nếu quên liều, uống liều bị quên ngay khi nhớ. Nếu như đã đến thời điểm uống liều tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và uống liều tiếp theo như kế hoạch. Không uống 2 liều cùng lúc.

Dùng đường uống, uống nguyên viên Nexipraz 20, không nhai hay cắn viên.

Đối với những bệnh nhân khó nuốt, có thể mở nang Nexipraz 20 và lấy pellet phân tán trong nước, uống hỗn hợp ngay lập tức, không nhai hay cắn pellet. Bỏ phần hỗn hợp dư (nếu có), không bảo quản để sử dụng sau đó. Không dùng các chất lỏng hay thức ăn khác không được đánh giá, khuyến cáo.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

Vỉ Al/Al. Hộp 4 vỉ x 7 viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng.
Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

OMERAZ 20 (CHAI 200 VIÊN)
Hộp 1 chai x viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột.
Liên hệ
BISMUTH SUBCITRATE
Hộp 05 vỉ × 10 viên nén bao phim
Liên hệ
BISMUTH SUBSALICYLATE 262.5 MG
Hộp 05 vỉ x 10 viên nén nhai
Liên hệ
RABERAZ 20
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao tan trong ruột
Liên hệ
SPASMABOSTON 60
Hộp 03 vỉ × 10 viên nang cứng, vỉ Al/PVDC
Liên hệ
BOSTOGEL
Hộp 30 gói x 15 g.
Liên hệ
Nexipraz 40
Hộp 5 vỉ x 7 viên nang cứng kháng dịch vị
Liên hệ
Trimeboston 100
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Liên hệ
Imoboston
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Liên hệ
Motiboston
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
19001910
Xác nhận thông tin
Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, chuyên viên y khoa,... có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm. Thông tin mô tả tại đây chỉ mang tính chất trợ giúp người đọc hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo và điều trị.