EMPAGLIFLOZIN 10 MG

202604-0392 • 101 Lượt xem • Vỉ Al/PVC. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén bao phim EMPAGLIFLOZIN 10 MG có chứa:

                                                                                                 
Empagliflozin 10 mg
Tá dược Vừa đủ

CHỈ ĐỊNH

Đái tháo đường type 2

Empagliflozin được chỉ định trong điều trị đái tháo đường type 2 ở người trưởng thành và trẻ em từ 10 tuổi trở lên như một liệu pháp hỗ trợ bên cạnh chế độ ăn kiêng và vận động thể lực:

Đơn trị liệu:

Chỉ định ở những bệnh nhân không phù hợp dùng metformin do không dung nạp.

Điều trị phối hợp:

Phối hợp với các thuốc khác để điều trị đái tháo đường.

Các kết quả nghiên cứu liên quan đến việc phối hợp các liệu pháp, tác động đến kiểm soát đường huyết, các biến cố tim mạch và thận, và đối tượng nghiên cứu (xem Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc; Tương tác, tương kỵ của thuốc; Đặc tính dược lực học).

Suy tim

Empagliflozin được chỉ định trong điều trị suy tim mãn tính có triệu chứng ở người trưởng thành.

Bệnh thận mãn tính

Empagliflozin được chỉ định trong điều trị bệnh thận mãn tính ở người trưởng thành.

LIỀU DÙNG, CÁCH DÙNG

Liều dùng

Đái tháo đường type 2

Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần trong ngày trong đơn trị liệu và phối hợp với các thuốc hạ đường huyết khác. Ở những bệnh nhân đã dung nạp empagliflozin liều 10 mg một lần trong ngày, có eGFR ≥ 60mL/phút/1,73m2 và cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ hơn, có thể tăng liều lên 25 mg một lần trong ngày. Liều tối đa mỗi ngày là 25 mg (xem Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc).

Suy tim

Liều khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần trong ngày.

Bệnh thận mãn tính

Liều khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần trong ngày.

Tất cả các chỉ định

Khi empagliflozin được sử dụng trong điều trị phối hợp với một sulphonylurea hoặc insulin, có thể cân nhắc dùng liều sulphonylurea hoặc insulin thấp hơn để giảm nguy cơ hạ đường huyết (xem Tương tác, tương kỵ của thuốc; Tác dụng không mong muốn của thuốc).

Nếu một liều thuốc bị quên, cần uống ngay khi bệnh nhân nhớ. Không dùng liều gấp đôi trong cùng một ngày.

Các nhóm bệnh nhân đặc biệt:

Bệnh nhân suy thận

Do kinh nghiệm còn hạn chế, không nên bắt đầu điều trị empagliflozin trên những bệnh nhận có eGFR < 20 mL/phút/1,73m2.

Ở những bệnh nhân có eGFR < 60 mL/phút/1,73m2, liều dùng hàng ngày của empagliflozin là 10 mg.

Ở những bệnh nhân đái tháo đường type 2, hiệu quả hạ đường huyết của empagliflozin giảm ở nhưng bệnh nhân có eGFR < 45 mL/phút/1,73m2 và có thể không có ở những bệnh nhân có eGFR < 30 mL/phút/1,73m2. Nên cân nhắc điều trị hạ đường huyết phối hợp khi eGFR giảm xuống dưới 45 mL/phút/1,73m2 (xem Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc, Tác dụng không mong muốn của thuốc, Đặc tính dược lực học, Đặc tính dược động học).

Bệnh nhân suy gan

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan. Nồng độ empagliflozin tăng ở những bệnh nhân suy gan nặng. Kinh nghiệm điều trị trên bệnh nhân suy gan nặng còn hạn chế, do đó không khuyến cáo dùng thuốc cho nhóm bệnh nhân này (xem mục Đặc tính dược động học).

Bệnh nhân cao tuổi

Không cần điều chỉnh liều theo tuổi. Ở bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên, nên xem xét đến khả năng tăng nguy cơ giảm thể tích (xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc; Tác dụng không mong muốn của thuốc).

Bệnh nhi

Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần trong ngày. Ở những bệnh nhân đã dung nạp liều empagliflozin 10 mg một lần trong ngày và cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ hơn, có thể tăng liều lên 25 mg một lần trong ngày (xem Đặc tính dược lực học, Đặc tính dược động học). Không có dữ liệu ở trẻ em có eGFR < 60 mL/phút/1,73m2 và trẻ em dưới 10 tuổi.

Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của empagliflozin trong điều trị suy tim hoặc điều trị bệnh thận mãn tính ở trẻ em dưới 18 tuổi. Không có dữ liệu.

Cách dùng

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn, nuốt cả viên với nước.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kì tá dược nào.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

Bảo quản nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

HẠN DÙNG

24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng.

Vỉ Al/PVC. Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng
Ý kiến bạn đọc

sản phẩm cùng nhóm

EMPAGLIFLOZIN 25MG
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
SITOMET BD 50/850
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
LINAGLIPTIN 5 MG
Hộp 01 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
EMPATON 25
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
EMPATON 10
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
SITOMET 50/850
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
SITOMET 50/500
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
ACTIDINE 100
Hộp 05 vỉ × 10 viên nén
Liên hệ
SITOMET 50/1000
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
Liên hệ
SITOVIA 50
Hộp 02 vỉ x 14 viên nén bao phim
Liên hệ
19001910
Xác nhận thông tin
Vui lòng xác nhận bạn là dược sĩ, bác sĩ, chuyên viên y khoa,... có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm. Thông tin mô tả tại đây chỉ mang tính chất trợ giúp người đọc hiểu hơn về sản phẩm, không nhằm mục đích quảng cáo và điều trị.