DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG

DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG

DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG

202510-0361 • 262 Views • Hộp 03 vỉ x 10 viên nén bao phim
THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC

Mỗi viên nén bao phim DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG có chứa:

Thành phần hoạt chất chính:

Diosmin 900 mg
Hesperidin 100 mg
Tá dược Vừa đủ
Điều trị các dấu hiệu chức năng liên quan đến cơn trĩ cấp.

CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG

Liều dùng

Sử dụng liều 3 viên/ngày trong 4 ngày đầu. Sau đó, dùng liều 2 viên/ngày cho 3 ngày tiếp theo.

Trẻ em

Không có thông tin về an toàn và hiệu quả của thuốc trên trẻ em và trẻ vị thành niên dưới 18 tuổi.

Cách dùng

Dùng đường uống.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với dược chất hoặc bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc (xem Thành phần)

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG THUỐC

Sử dụng DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG không loại trừ áp dụng các điều trị đặc hiệu cho các bệnh hậu môn khác. Nên điều trị bằng DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG trong một thời gian ngắn. Nếu các triệu chứng không thuyên giảm nhanh chóng, nên tiến hành thăm khám hậu môn và đánh giá lại phương pháp điều trị.

Mỗi viên nén bao phim DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG có chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri, về cơ bản được xem như “không chứa natri”.

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Phụ nữ có thai

Không có dữ liệu hoặc các dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai vẫn còn hạn chế. Các nghiên cứu trên động vật không cho thấy bất cứ độc tính nào trên hệ sinh sản.

Để phòng ngừa, tốt nhất nên tránh sử dụng DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG trong thời kỳ mang thai.

Phụ nữ cho con bú

Chưa có xác nhận được thuốc và các chất chuyển hóa của nó có bài tiết qua sữa mẹ hay không.

Không loại trừ các nguy cơ của thuốc trên trẻ sơ sinh/ nhũ nhi. Phải cân nhắc giữa việc cho trẻ ngừng bú mẹ hoặc ngưng điều trị bằng DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG dựa trên những lợi ích khi trẻ bú mẹ so với lợi ích khi điều trị bằng DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG cho người mẹ.

Khả năng sinh sản

Các nghiên cứu về độc tính trên hệ sinh sản cho thấy thuốc không ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của chuột đực và chuột cái.

HẠN DÙNG

36 tháng (kể từ ngày sản xuất).

Không dùng thuốc quá hạn sử dụng.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN

Nơi khô, dưới 30°C. Tránh ánh sáng.

Your comment

Similar products

CARNIDIN 10
Hộp 03 vỉ x 10 viên né
Contact Us
ENABOSTON 20 PLUS
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén
Contact Us
ENABOSTON 10 PLUS
Hộp 03 vỉ x 10 viên nén
Contact Us
NEURALMIN 75
Hộp 04 vỉ x 14 viên nang cứng
Contact Us
CLOPALVIX PLUS
Box of 3 blisters x 10 filmcoated tablet
Contact Us
CRESTINBOSTON 10
Box of 02 blisters x 14 film-coated tablets
Contact Us
BOSAGAS 80
Box of 03 blisters x 10 tablets.
Contact Us
CRESTINBOSTON 20
Box of 02 blisters x 10 film-coated tablets.
Contact Us
AVASBOSTON 20
Box of 03 blisters x 10 film-coated tablets.
Contact Us
BOSAGAS 40
Box of 03 blisters x 10 tablets.
Contact Us
19001910
Confirm information
Please confirm that you are a pharmacist, doctor, medical specialist,... and want to learn about the product. The information described here is only to help readers better understand the product, not for advertising or treatment purposes.